dominate

Nghĩa

  • v. thống trị, chi phối
  • v. chiếm ưu thế, vượt trội

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be in control
  • v. have dominance or the power to defeat over
  • v. look down on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dominated
Quá khứ đơn
dominated
Ngôi thứ ba số ít
dominates
Hiện tại phân từ
dominating

Câu ví dụ

  1. v. thống trị, chi phối

    A few large corporations dominate the global smartphone market.

    Một vài tập đoàn lớn đang thống trị thị trường điện thoại thông minh toàn cầu.

  2. v. chiếm ưu thế, vượt trội

    Our football team dominated the match from the beginning to the end.

    Đội bóng của chúng tôi đã hoàn toàn chiếm ưu thế trong trận đấu từ đầu đến cuối.