dominate
Nghĩa
- v. thống trị, chi phối
- v. chiếm ưu thế, vượt trội
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be in control
- v. have dominance or the power to defeat over
- v. look down on
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dominated
- Quá khứ đơn
- dominated
- Ngôi thứ ba số ít
- dominates
- Hiện tại phân từ
- dominating
Câu ví dụ
v. thống trị, chi phối
A few large corporations dominate the global smartphone market.
Một vài tập đoàn lớn đang thống trị thị trường điện thoại thông minh toàn cầu.
v. chiếm ưu thế, vượt trội
Our football team dominated the match from the beginning to the end.
Đội bóng của chúng tôi đã hoàn toàn chiếm ưu thế trong trận đấu từ đầu đến cuối.