translate

Nghĩa

  • v. dịch
  • v. biên dịch
  • v. chuyển đổi
  • v. giải thích
  • v. điều động

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. restate (words) from one language into another language
  • v. change from one form or medium into another
  • v. bring to a certain spiritual state
  • v. change the position of (figures or bodies) in space without rotation

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
translated
Hiện tại phân từ
translating
Ngôi thứ ba số ít
translates
Quá khứ đơn
translated

Câu ví dụ

  1. v. dịch

    Can you help me translate this letter into English?

    Bạn có thể giúp tôi dịch lá thư này sang tiếng Anh được không?

  2. v. biên dịch

    She works for a publishing house to translate foreign novels into Vietnamese.

    Cô ấy làm việc cho một nhà xuất bản để biên dịch tiểu thuyết nước ngoài sang tiếng Việt.

  3. v. chuyển đổi

    We hope these good ideas will soon translate into practical actions.

    Chúng tôi hy vọng những ý tưởng tốt này sẽ sớm chuyển đổi thành hành động thực tế.

  4. v. giải thích

    The teacher tried to translate the difficult scientific theory into simple terms.

    Giáo viên đã cố gắng giải thích lý thuyết khoa học phức tạp bằng những từ ngữ đơn giản.

  5. v. điều động

    After five years of service, the bishop decided to translate the priest to a larger parish.

    Sau năm năm phục vụ, đức giám mục đã quyết định điều động vị linh mục đến một giáo xứ lớn hơn.