translate
Nghĩa
- v. dịch
- v. biên dịch
- v. chuyển đổi
- v. giải thích
- v. điều động
Định nghĩa tiếng Anh
- v. restate (words) from one language into another language
- v. change from one form or medium into another
- v. bring to a certain spiritual state
- v. change the position of (figures or bodies) in space without rotation
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- translated
- Hiện tại phân từ
- translating
- Ngôi thứ ba số ít
- translates
- Quá khứ đơn
- translated
Câu ví dụ
v. dịch
Can you help me translate this letter into English?
Bạn có thể giúp tôi dịch lá thư này sang tiếng Anh được không?
v. biên dịch
She works for a publishing house to translate foreign novels into Vietnamese.
Cô ấy làm việc cho một nhà xuất bản để biên dịch tiểu thuyết nước ngoài sang tiếng Việt.
v. chuyển đổi
We hope these good ideas will soon translate into practical actions.
Chúng tôi hy vọng những ý tưởng tốt này sẽ sớm chuyển đổi thành hành động thực tế.
v. giải thích
The teacher tried to translate the difficult scientific theory into simple terms.
Giáo viên đã cố gắng giải thích lý thuyết khoa học phức tạp bằng những từ ngữ đơn giản.
v. điều động
After five years of service, the bishop decided to translate the priest to a larger parish.
Sau năm năm phục vụ, đức giám mục đã quyết định điều động vị linh mục đến một giáo xứ lớn hơn.