tattoo
Nghĩa
- n. hình xăm
- n. tiếng gõ dồn dập
- n. hiệu lệnh thu quân
- n. ngựa lùn
- v. xăm hình
- v. gõ liên hồi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters
- n. a design on the skin made by tattooing
- n. the practice of making a design on the skin by pricking and staining
- v. stain (skin) with indelible color
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- tattooing
- Quá khứ đơn
- tattooed
- Ngôi thứ ba số ít
- tattoos
- Quá khứ phân từ
- tattooed
Câu ví dụ
n. hình xăm
He decided to get a small tattoo of a dragon on his arm.
Anh ấy đã quyết định xăm một hình xăm con rồng nhỏ trên cánh tay.
n. tiếng gõ dồn dập
She beat a nervous tattoo with her fingers on the wooden desk.
Cô ấy gõ ngón tay liên hồi một cách lo lắng lên mặt bàn gỗ.
n. hiệu lệnh thu quân
The soldiers returned to their barracks after the bugler sounded the tattoo.
Các quân nhân đã trở về doanh trại sau khi người thổi kèn phát hiệu lệnh thu quân.
n. ngựa lùn
The native tattoo carried heavy supplies across the steep mountain paths.
Con ngựa lùn bản địa đã chở nhiều nhu yếu phẩm nặng qua những con đường núi dốc.
v. xăm hình
The artist will tattoo a unique butterfly design on her shoulder.
Nghệ sĩ sẽ xăm một hình bướm độc đáo lên vai của cô ấy.
v. gõ liên hồi
Raindrops began to tattoo against the windowpane as the storm approached.
Những hạt mưa bắt đầu gõ liên hồi vào cửa kính khi cơn bão đến gần.