tattoo

Nghĩa

  • n. hình xăm
  • n. tiếng gõ dồn dập
  • n. hiệu lệnh thu quân
  • n. ngựa lùn
  • v. xăm hình
  • v. gõ liên hồi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a drumbeat or bugle call that signals the military to return to their quarters
  • n. a design on the skin made by tattooing
  • n. the practice of making a design on the skin by pricking and staining
  • v. stain (skin) with indelible color

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
tattooing
Quá khứ đơn
tattooed
Ngôi thứ ba số ít
tattoos
Quá khứ phân từ
tattooed

Câu ví dụ

  1. n. hình xăm

    He decided to get a small tattoo of a dragon on his arm.

    Anh ấy đã quyết định xăm một hình xăm con rồng nhỏ trên cánh tay.

  2. n. tiếng gõ dồn dập

    She beat a nervous tattoo with her fingers on the wooden desk.

    Cô ấy gõ ngón tay liên hồi một cách lo lắng lên mặt bàn gỗ.

  3. n. hiệu lệnh thu quân

    The soldiers returned to their barracks after the bugler sounded the tattoo.

    Các quân nhân đã trở về doanh trại sau khi người thổi kèn phát hiệu lệnh thu quân.

  4. n. ngựa lùn

    The native tattoo carried heavy supplies across the steep mountain paths.

    Con ngựa lùn bản địa đã chở nhiều nhu yếu phẩm nặng qua những con đường núi dốc.

  5. v. xăm hình

    The artist will tattoo a unique butterfly design on her shoulder.

    Nghệ sĩ sẽ xăm một hình bướm độc đáo lên vai của cô ấy.

  6. v. gõ liên hồi

    Raindrops began to tattoo against the windowpane as the storm approached.

    Những hạt mưa bắt đầu gõ liên hồi vào cửa kính khi cơn bão đến gần.