rod
Nghĩa
- n. gậy
- n. thanh
- n. cần câu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a long thin implement made of metal or wood
- n. any rod-shaped bacterium
- n. a visual receptor cell that is sensitive to dim light
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rods
Câu ví dụ
n. gậy
The old man walked slowly through the forest with a wooden rod in his hand.
Người cụ ông đi chậm rãi qua khu rừng với một cây gậy gỗ trên tay.
n. thanh
Workers installed a curtain rod above the window to hang the new drapes.
Những người thợ đã lắp một thanh treo rèm phía trên cửa sổ để treo bộ rèm mới.
n. cần câu
He bought a modern fishing rod before going on his weekend camping trip.
Anh ấy đã mua một chiếc cần câu hiện đại trước khi đi cắm trại vào cuối tuần.