sweat

Nghĩa

  • n. mồ hôi
  • n. sự lo lắng
  • v. đổ mồ hôi
  • v. lo lắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. condensation of moisture on a cold surface
  • v. excrete perspiration through the pores in the skin

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
sweating
Quá khứ đơn
sweated
Quá khứ phân từ
sweated
Ngôi thứ ba số ít
sweats

Câu ví dụ

  1. n. mồ hôi

    After running for an hour in the sun, his shirt was soaked with sweat.

    Chạy bộ một tiếng dưới trời nắng xong, áo của anh ấy ướt đẫm mồ hôi.

  2. n. sự lo lắng

    The manager got into a cold sweat when he realized he had lost the important document.

    Vị quản lý vỡ mồ hôi hột vì sự lo lắng khi nhận ra mình đã làm mất tài liệu quan trọng.

  3. v. đổ mồ hôi

    I always sweat heavily whenever I work out at the gym.

    Tôi luôn đổ mồ hôi rất nhiều mỗi khi tập thể dục ở phòng gym.

  4. v. lo lắng

    Don't sweat over the small mistakes; everything will be fine.

    Đừng quá lo lắng về những lỗi nhỏ, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.