gentleman
Nghĩa
- n. quý ông
- n. ngài
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a man of refinement
Các dạng của từ
- Số nhiều
- gentlemen
Câu ví dụ
n. quý ông
He showed that he was a true gentleman by holding the door open for everyone.
Anh ấy đã thể hiện mình là một quý ông thực sự khi mở và giữ cửa cho mọi người.
n. ngài
Follow me, please; the manager is waiting for you in his office, gentleman.
Xin Mời đi theo tôi, giám đốc đang đợi ngài ở trong văn phòng.