gentleman

Nghĩa

  • n. quý ông
  • n. ngài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a man of refinement

Các dạng của từ

Số nhiều
gentlemen

Câu ví dụ

  1. n. quý ông

    He showed that he was a true gentleman by holding the door open for everyone.

    Anh ấy đã thể hiện mình là một quý ông thực sự khi mở và giữ cửa cho mọi người.

  2. n. ngài

    Follow me, please; the manager is waiting for you in his office, gentleman.

    Xin Mời đi theo tôi, giám đốc đang đợi ngài ở trong văn phòng.