taxation

Nghĩa

  • n. sự đánh thuế
  • n. hệ thống thuế
  • n. tiền thuế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the imposition of taxes; the practice of the government in levying taxes on the subjects of a state

Các dạng của từ

Số nhiều
taxations

Câu ví dụ

  1. n. sự đánh thuế

    The government introduced heavy taxation on sugary drinks to encourage healthier habits.

    Chính phủ đã áp dụng việc đánh thuế nặng lên đồ uống có đường để khuyến khích thói quen sống lành mạnh hơn.

  2. n. hệ thống thuế

    Many small businesses struggle to understand the complex taxation of this country.

    Nhiều doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn trong việc hiểu hệ thống thuế phức tạp của quốc gia này.

  3. n. tiền thuế

    A large portion of the city's taxation is used to build new schools and hospitals.

    Một phần lớn tiền thuế của thành phố được sử dụng để xây dựng trường học và bệnh viện mới.