talk

Nghĩa

  • n. cuộc trò chuyện
  • n. bài nói chuyện
  • n. tin đồn
  • v. nói chuyện
  • v. thảo luận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an exchange of ideas via conversation
  • n. discussion; (`talk about' is a less formal alternative for `discussion of')
  • n. the act of giving a talk to an audience
  • n. idle gossip or rumor

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
talking
Quá khứ đơn
talked
Quá khứ phân từ
talked
Ngôi thứ ba số ít
talks

Câu ví dụ

  1. n. cuộc trò chuyện

    We had a long talk about our future plans over a cup of coffee.

    Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài về những kế hoạch tương lai bên tách cà phê.

  2. n. bài nói chuyện

    The professor gave an inspiring talk on renewable energy yesterday.

    Giáo sư đã có một bài nói chuyện đầy cảm hứng về năng lượng tái tạo vào ngày hôm qua.

  3. n. tin đồn

    There is a lot of talk about the company opening a new branch.

    Đang có nhiều tin đồn về việc công ty sẽ mở một chi nhánh mới.

  4. v. nói chuyện

    She likes to talk with her friends during the lunch break.

    Cô ấy thích nói chuyện với bạn bè trong giờ nghỉ trưa.

  5. v. thảo luận

    The manager wants to talk strategy with the team this afternoon.

    Quản lý muốn thảo luận về chiến lược với cả đội vào chiều nay.