talk
Nghĩa
- n. cuộc trò chuyện
- n. bài nói chuyện
- n. tin đồn
- v. nói chuyện
- v. thảo luận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an exchange of ideas via conversation
- n. discussion; (`talk about' is a less formal alternative for `discussion of')
- n. the act of giving a talk to an audience
- n. idle gossip or rumor
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- talking
- Quá khứ đơn
- talked
- Quá khứ phân từ
- talked
- Ngôi thứ ba số ít
- talks
Câu ví dụ
n. cuộc trò chuyện
We had a long talk about our future plans over a cup of coffee.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài về những kế hoạch tương lai bên tách cà phê.
n. bài nói chuyện
The professor gave an inspiring talk on renewable energy yesterday.
Giáo sư đã có một bài nói chuyện đầy cảm hứng về năng lượng tái tạo vào ngày hôm qua.
n. tin đồn
There is a lot of talk about the company opening a new branch.
Đang có nhiều tin đồn về việc công ty sẽ mở một chi nhánh mới.
v. nói chuyện
She likes to talk with her friends during the lunch break.
Cô ấy thích nói chuyện với bạn bè trong giờ nghỉ trưa.
v. thảo luận
The manager wants to talk strategy with the team this afternoon.
Quản lý muốn thảo luận về chiến lược với cả đội vào chiều nay.