country

Nghĩa

  • n. quốc gia, nông thôn, vùng đất, quê hương
  • adj. thuộc về nông thôn
  • n. lệnh DOS thiết lập mã quốc gia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the territory occupied by a nation
  • n. an area outside of cities and towns

Các dạng của từ

Số nhiều
countries

Câu ví dụ

  1. n. quốc gia, nông thôn, vùng đất, quê hương

    She left the busy city to live in a quiet part of the country.

    Rời xa thành phố ồn ào, cô ấy về sống tại một vùng quê yên bình.

  2. adj. thuộc về nông thôn

    We love driving along these peaceful country roads on weekends.

    Chúng tôi rất thích lái xe dạo chơi trên những con đường làng quê thanh bình vào cuối tuần.

  3. n. lệnh DOS thiết lập mã quốc gia

    You need to add the COUNTRY command to your CONFIG.SYS file to set the system date and time formats correctly.

    Bạn cần thêm lệnh COUNTRY vào tập tin CONFIG.SYS để thiết lập đúng định dạng ngày tháng và thời gian cho hệ thống.