problem

Nghĩa

  • n. vấn đề
  • n. bài toán
  • adj. gây rắc rối
  • adj. khó xử lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of difficulty that needs to be resolved
  • n. a question raised for consideration or solution

Các dạng của từ

Số nhiều
problems

Câu ví dụ

  1. n. vấn đề

    Pollution is a serious environmental problem that affects many big cities today.

    Ô nhiễm là một vấn đề môi trường nghiêm trọng đang ảnh hưởng đến nhiều thành phố lớn hiện nay.

  2. n. bài toán

    The teacher asked the students to solve the math problem on the board.

    Giáo viên yêu cầu các học sinh giải bài toán ở trên bảng.

  3. adj. gây rắc rối

    The school hired a specialist to help teachers deal with problem students in class.

    Nhà trường đã thuê một chuyên gia để giúp các giáo viên xử lý những học sinh gây rắc rối trong lớp.

  4. adj. khó xử lý

    The manager had to deal with a problem employee who refused to follow company rules.

    Người quản lý đã phải làm việc với một nhân viên khó xử lý, người từ chối tuân thủ các quy định của công ty.