few

Nghĩa

  • adj. ít
  • adj. vài
  • n. số ít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small elite group
  • adj. a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `a'; a small but indefinite number

Các dạng của từ

Số nhiều
fews

Câu ví dụ

  1. adj. ít

    Unfortunately, few students passed the difficult final exam.

    Thật không may, có rất ít sinh viên vượt qua được bài thi học kỳ khó khăn đó.

  2. adj. vài

    I need a few minutes to finish this report before the meeting.

    Tôi cần vài phút để hoàn thành báo cáo này trước cuộc họp.

  3. n. số ít

    Many applied for the job, but only a few were selected for an interview.

    Rất nhiều người đã nộp đơn xin việc, nhưng chỉ một số ít được chọn vào vòng phỏng vấn.