name
Nghĩa
- n. tên, tên tuổi, danh tiếng
- v. đặt tên, gọi tên, bổ nhiệm, xướng tên
- adj. nổi tiếng, có tiếng tăm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a language unit by which a person or thing is known
- n. a person's reputation
- n. family based on male descent
- n. a well-known or notable person
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- named
- Quá khứ đơn
- named
- Hiện tại phân từ
- naming
- Ngôi thứ ba số ít
- names
Câu ví dụ
n. tên, tên tuổi, danh tiếng
The company has built a good name for itself by delivering high-quality products on time.
Công ty đã tạo dựng được một danh tiếng tốt nhờ giao các sản phẩm chất lượng cao đúng hạn.
v. đặt tên, gọi tên, bổ nhiệm, xướng tên
The board of directors decided to name Ms. Sarah as the new marketing manager.
Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm cô Sarah làm quản lý tiếp thị mới.
adj. nổi tiếng, có tiếng tăm
The music festival attracted several name artists from all over the world.
Lễ hội âm nhạc đã thu hút một số nghệ sĩ nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.