name

Nghĩa

  • n. tên, tên tuổi, danh tiếng
  • v. đặt tên, gọi tên, bổ nhiệm, xướng tên
  • adj. nổi tiếng, có tiếng tăm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a language unit by which a person or thing is known
  • n. a person's reputation
  • n. family based on male descent
  • n. a well-known or notable person

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
named
Quá khứ đơn
named
Hiện tại phân từ
naming
Ngôi thứ ba số ít
names

Câu ví dụ

  1. n. tên, tên tuổi, danh tiếng

    The company has built a good name for itself by delivering high-quality products on time.

    Công ty đã tạo dựng được một danh tiếng tốt nhờ giao các sản phẩm chất lượng cao đúng hạn.

  2. v. đặt tên, gọi tên, bổ nhiệm, xướng tên

    The board of directors decided to name Ms. Sarah as the new marketing manager.

    Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm cô Sarah làm quản lý tiếp thị mới.

  3. adj. nổi tiếng, có tiếng tăm

    The music festival attracted several name artists from all over the world.

    Lễ hội âm nhạc đã thu hút một số nghệ sĩ nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới.