read
Nghĩa
- v. đọc
- v. hiểu
- adj. có học thức
- n. sự đọc
- n. cuốn sách hay
Định nghĩa tiếng Anh
- n. something that is read
- v. interpret something that is written or printed
- v. have or contain a certain wording or form
- v. look at, interpret, and say out loud something that is written or printed
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- read
- Hiện tại phân từ
- reading
- Quá khứ đơn
- read
- Ngôi thứ ba số ít
- reads
Câu ví dụ
v. đọc
I usually read a few chapters of a novel before going to bed.
Tôi thường đọc vài chương của một cuốn tiểu thuyết trước khi đi ngủ.
v. hiểu
It is difficult to read his intentions because he rarely talks about his feelings.
Rất khó để hiểu được ý định của anh ấy vì anh ấy hiếm khi chia sẻ về cảm xúc của mình.
adj. có học thức
She is a very well-read person who can speak intelligently about many different subjects.
Cô ấy là một người rất có học thức, có thể trò chuyện một cách am hiểu về nhiều chủ đề khác nhau.
n. sự đọc
I always enjoy a quiet read in the garden after a long working day.
Tôi luôn thích dành thời gian tĩnh lặng cho việc đọc sách ở ngoài vườn sau một ngày làm việc dài.
n. cuốn sách hay
If you like detective stories, you should check out this book because it is a really good read.
Nếu bạn thích truyện trinh thám thì nên tìm xem cuốn sách này, nó thực sự là một cuốn sách hay đấy.