government

Nghĩa

  • n. chính phủ
  • n. nội các
  • n. thể chế chính trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the organization that is the governing authority of a political unit
  • n. the act of governing; exercising authority
  • n. (government) the system or form by which a community or other political unit is governed

Các dạng của từ

Số nhiều
governments

Câu ví dụ

  1. n. chính phủ

    The government has recently introduced new policies to reduce air pollution in big cities.

    Chính phủ vừa ban hành các chính sách mới nhằm giảm ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn.

  2. n. nội các

    The Prime Minister called an urgent meeting with his government to discuss the economic crisis.

    Thủ tướng đã gọi một cuộc họp khẩn cấp với nội các để thảo luận về cuộc khủng hoảng kinh tế.

  3. n. thể chế chính trị

    The country has maintained a democratic system of government for over fifty years.

    Quốc gia này đã duy trì một thể chế chính trị dân chủ trong hơn năm mươi năm qua.