government
Nghĩa
- n. chính phủ
- n. nội các
- n. thể chế chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the organization that is the governing authority of a political unit
- n. the act of governing; exercising authority
- n. (government) the system or form by which a community or other political unit is governed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- governments
Câu ví dụ
n. chính phủ
The government has recently introduced new policies to reduce air pollution in big cities.
Chính phủ vừa ban hành các chính sách mới nhằm giảm ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn.
n. nội các
The Prime Minister called an urgent meeting with his government to discuss the economic crisis.
Thủ tướng đã gọi một cuộc họp khẩn cấp với nội các để thảo luận về cuộc khủng hoảng kinh tế.
n. thể chế chính trị
The country has maintained a democratic system of government for over fifty years.
Quốc gia này đã duy trì một thể chế chính trị dân chủ trong hơn năm mươi năm qua.