talent

Nghĩa

  • n. tài năng
  • n. người tài giỏi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who possesses unusual innate ability in some field or activity

Các dạng của từ

Số nhiều
talents

Câu ví dụ

  1. n. tài năng

    She showed a natural talent for music at a very young age.

    Cô ấy đã thể hiện một tài năng âm nhạc bẩm sinh từ khi còn rất nhỏ.

  2. n. người tài giỏi

    The company is trying to recruit top talent from all over the country.

    Công ty đang nỗ lực tuyển dụng những người tài giỏi hàng đầu từ khắp cả nước.