maximum

Nghĩa

  • adj. tối đa
  • n. mức tối đa
  • n. giá trị lớn nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the largest possible quantity
  • n. the point on a curve where the tangent changes from positive on the left to negative on the right

Các dạng của từ

Số nhiều
maxima

Câu ví dụ

  1. adj. tối đa

    The maximum speed limit on this highway is 120 kilometers per hour.

    Tốc độ tối đa cho phép trên đường cao tốc này là 120 km/h.

  2. n. mức tối đa

    The library allows you to borrow a maximum of five books at a time.

    Thư viện cho phép bạn mượn tối đa năm quyển sách cùng một lúc.

  3. n. giá trị lớn nhất

    The temperature reached a maximum of 38 degrees Celsius yesterday afternoon.

    Nhiệt độ đã đạt giá trị lớn nhất là 38 độ C vào chiều qua.