careful

Nghĩa

  • adj. cẩn thận
  • adj. thận trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. exercising caution or showing care or attention
  • adj. cautiously attentive
  • adj. unhurried and with care and dignity
  • adj. full of cares or anxiety

Câu ví dụ

  1. adj. cẩn thận

    Please be careful with these glass bottles because they break easily.

    Xin vui lòng cẩn thận với những chiếc chai thủy tinh này vì chúng rất dễ vỡ.

  2. adj. thận trọng

    She was very careful about choosing who to share her personal plans with.

    Cô ấy đã rất thận trọng khi chọn người để chia sẻ những kế hoạch cá nhân của mình.