offering

Nghĩa

  • n. đồ cúng
  • n. sản phẩm
  • n. sự đề nghị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. money contributed to a religious organization

Các dạng của từ

Số nhiều
offerings

Câu ví dụ

  1. n. đồ cúng

    The villagers placed a bowl of fresh fruit on the altar as an offering to their ancestors.

    Dân làng đặt một đĩa trái cây tươi lên bàn thờ để làm đồ cúng tổ tiên.

  2. n. sản phẩm

    The company introduced its latest digital offering at the technology trade show.

    Công ty đã giới thiệu sản phẩm kỹ thuật số mới nhất của mình tại triển lãm thương mại công nghệ.

  3. n. sự đề nghị

    She decided to accept his offering of help with the difficult project.

    Cô ấy đã quyết định nhận sự đề nghị giúp đỡ của anh ấy cho dự án khó khăn này.