web

Nghĩa

  • n. mạng lưới
  • n. màng nhện
  • n. màng chân
  • v. giăng lưới
  • v. bao phủ bằng màng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an intricate network suggesting something that was formed by weaving or interweaving
  • n. an intricate trap that entangles or ensnares its victim
  • n. a fabric (especially a fabric in the process of being woven)
  • n. membrane connecting the toes of some aquatic birds and mammals

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
webbing
Quá khứ đơn
webbed
Ngôi thứ ba số ít
webs
Quá khứ phân từ
webbed

Câu ví dụ

  1. n. mạng lưới

    The company created a complex web of contacts to expand its business across the country.

    Công ty đã tạo ra một mạng lưới liên lạc phức tạp để mở rộng kinh doanh trên toàn quốc.

  2. n. màng nhện

    I walked into the dusty attic and accidentally walked through a thick spider web.

    Tôi đi vào căn gác xếp đầy bụi và vô tình vướng phải một lớp màng nhện dày.

  3. n. màng chân

    Ducks have a thin web between their toes that helps them swim faster in the water.

    Vịt có một lớp màng chân mỏng giữa các ngón giúp chúng bơi nhanh hơn dưới nước.

  4. v. giăng lưới

    Spiders web their traps carefully in corners to catch flying insects.

    Loài nhện giăng lưới cẩn thận ở các góc tường để bẫy những con côn trùng bay.

  5. v. bao phủ bằng màng

    After years of neglect, dust and old silk webbed the furniture in the abandoned house.

    Sau nhiều năm bị bỏ hoang, bụi bẩn và xơ vải đã bao phủ bằng màng trên khắp đồ đạc trong ngôi nhà.