factory

Nghĩa

  • n. nhà máy
  • n. xí nghiệp
  • n. xưởng
  • n. thương quán đại lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a plant consisting of one or more buildings with facilities for manufacturing

Các dạng của từ

Số nhiều
factories

Câu ví dụ

  1. n. nhà máy

    The modern car factory employs thousands of local workers.

    Nhà máy sản xuất ô tô hiện đại này tạo việc làm cho hàng nghìn lao động địa phương.

  2. n. xí nghiệp

    The garment factory decided to upgrade its machinery to increase production efficiency.

    Xí nghiệp may mặc đã quyết định nâng cấp máy móc để tăng hiệu suất sản xuất.

  3. n. xưởng

    He works in a small furniture factory that produces handmade wooden tables.

    Anh ấy làm việc trong một xưởng đồ gỗ nhỏ chuyên sản xuất bàn gỗ thủ công.

  4. n. thương quán đại lý

    In the eighteenth century, European merchants established a trading factory along the coast.

    Vào thế kỷ mười tám, các thương gia Châu Âu đã thành lập một thương quán đại lý dọc theo bờ biển.