surrey

Nghĩa

  • n. xe ngựa bốn bánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a county in southeastern England on the Thames
  • n. a light four-wheeled horse-drawn carriage; has two or four seats

Các dạng của từ

Số nhiều
surreys

Câu ví dụ

  1. n. xe ngựa bốn bánh

    The tourists enjoyed a peaceful ride around the park in an old-fashioned surrey.

    Khách du lịch thích thú ngồi trên chiếc xe ngựa bốn bánh kiểu cổ đi dạo một vòng quanh công viên thanh bình.