valentine

Nghĩa

  • n. người yêu, thiệp lễ tình nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sweetheart chosen to receive a greeting on Saint Valentine's Day
  • n. a card sent or given (as to a sweetheart) on Saint Valentine's Day

Các dạng của từ

Số nhiều
valentines

Câu ví dụ

  1. n. người yêu, thiệp lễ tình nhân

    He sent a red rose and a handwritten valentine to his girlfriend on February 14th.

    Anh ấy đã gửi một bông hồng đỏ cùng một tấm thiệp lễ tình nhân viết tay cho bạn gái vào ngày 14 tháng 2.