symphony

Nghĩa

  • n. bản giao hưởng
  • n. nhạc giao hưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long and complex sonata for symphony orchestra

Các dạng của từ

Số nhiều
symphonies

Câu ví dụ

  1. n. bản giao hưởng

    Beethoven composed his Ninth Symphony even when he was completely deaf.

    Beethoven đã sáng tác Bản giao hưởng số 9 ngay cả khi ông đã bị điếc hoàn toàn.

  2. n. nhạc giao hưởng

    Many young people are starting to enjoy listening to symphony at live concerts.

    Nhiều người trẻ đang bắt đầu thích nghe nhạc giao hưởng tại các buổi hòa nhạc trực tiếp.