sustainability

Nghĩa

  • n. sự bền vững
  • n. khả năng duy trì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the property of being sustainable

Các dạng của từ

Số nhiều
sustainabilities

Câu ví dụ

  1. n. sự bền vững

    The company is investing more money in environmental sustainability to reduce waste.

    Công ty đang đầu tư nhiều tiền hơn vào sự bền vững môi trường để giảm thiểu rác thải.

  2. n. khả năng duy trì

    Experts expressed concern about the long-term sustainability of the current economic growth.

    Các chuyên gia bày tỏ sự lo ngại về khả năng duy trì lâu dài của đà tăng trưởng kinh tế hiện tại.