seminar

Nghĩa

  • n. hội thảo
  • n. chuyên đề nghiên cứu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any meeting for an exchange of ideas
  • n. a course offered for a small group of advanced students

Các dạng của từ

Số nhiều
seminars

Câu ví dụ

  1. n. hội thảo

    Many business leaders were invited to speak at the international marketing seminar.

    Nhiều lãnh đạo doanh nghiệp đã được mời đến phát biểu tại buổi hội thảo tiếp thị quốc tế.

  2. n. chuyên đề nghiên cứu

    Students must present their research findings during the final history seminar.

    Sinh viên phải trình bày các kết quả nghiên cứu của mình trong buổi chuyên đề nghiên cứu lịch sử cuối khóa.