seminar
Nghĩa
- n. hội thảo
- n. chuyên đề nghiên cứu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any meeting for an exchange of ideas
- n. a course offered for a small group of advanced students
Các dạng của từ
- Số nhiều
- seminars
Câu ví dụ
n. hội thảo
Many business leaders were invited to speak at the international marketing seminar.
Nhiều lãnh đạo doanh nghiệp đã được mời đến phát biểu tại buổi hội thảo tiếp thị quốc tế.
n. chuyên đề nghiên cứu
Students must present their research findings during the final history seminar.
Sinh viên phải trình bày các kết quả nghiên cứu của mình trong buổi chuyên đề nghiên cứu lịch sử cuối khóa.