textbook
Nghĩa
- n. sách giáo khoa
- adj. chuẩn mực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a book prepared for use in schools or colleges
Các dạng của từ
- Số nhiều
- textbooks
Câu ví dụ
n. sách giáo khoa
Students need to buy their English textbook before the first class next week.
Học sinh cần mua sách giáo khoa tiếng Anh trước buổi học đầu tiên vào tuần tới.
adj. chuẩn mực
The doctor performed a textbook operation and saved the patient's life.
Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật vô cùng chuẩn mực và cứu sống bệnh nhân.