textbook

Nghĩa

  • n. sách giáo khoa
  • adj. chuẩn mực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a book prepared for use in schools or colleges

Các dạng của từ

Số nhiều
textbooks

Câu ví dụ

  1. n. sách giáo khoa

    Students need to buy their English textbook before the first class next week.

    Học sinh cần mua sách giáo khoa tiếng Anh trước buổi học đầu tiên vào tuần tới.

  2. adj. chuẩn mực

    The doctor performed a textbook operation and saved the patient's life.

    Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật vô cùng chuẩn mực và cứu sống bệnh nhân.