sprint
Nghĩa
- n. sự chạy nước rút
- v. chạy nước rút
Định nghĩa tiếng Anh
- v. run very fast, usually for a short distance
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- sprinted
- Hiện tại phân từ
- sprinting
- Quá khứ phân từ
- sprinted
- Ngôi thứ ba số ít
- sprints
Câu ví dụ
n. sự chạy nước rút
He won the race with a powerful sprint in the last fifty meters.
Anh ấy đã thắng cuộc đua nhờ một màn chạy nước rút mạnh mẽ trong năm mươi mét cuối cùng.
v. chạy nước rút
When the train was about to leave, she had to sprint to catch it.
Khi tàu chuẩn bị rời đi, cô ấy đã phải chạy nước rút để kịp lên xe.