simulator

Nghĩa

  • n. thiết bị mô phỏng
  • n. người giả vờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a machine that simulates an environment for the purpose of training or research

Các dạng của từ

Số nhiều
simulators

Câu ví dụ

  1. n. thiết bị mô phỏng

    Trainee pilots must spend many hours practicing in a flight simulator before flying a real airplane.

    Các phi công thực tập phải dành nhiều giờ luyện tập trên thiết bị mô phỏng chuyến bay trước khi lái một chiếc máy bay thật.

  2. n. người giả vờ

    The doctor realized that the patient was a simulator who was only pretending to be ill to miss work.

    Bác sĩ nhận ra rằng bệnh nhân đó là một người giả vờ, chỉ đang giả bệnh để được nghỉ làm.