scarce
Nghĩa
- adj. hiếm
- adj. khan hiếm
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. deficient in quantity or number compared with the demand
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- scarcer
- So sánh nhất
- scarcest
Câu ví dụ
adj. hiếm
It is rare to see this species of bird because it has become increasingly scarce in the wild.
Rất khó để bắt gặp loài chim này vì chúng đã trở nên ngày càng hiếm trong tự nhiên.
adj. khan hiếm
Fresh water became scarce after the prolonged drought affected the entire region.
Nước sạch trở nên khan hiếm sau khi đợt hạn hán kéo dài ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực.