scarce

Nghĩa

  • adj. hiếm
  • adj. khan hiếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. deficient in quantity or number compared with the demand

Các dạng của từ

So sánh hơn
scarcer
So sánh nhất
scarcest

Câu ví dụ

  1. adj. hiếm

    It is rare to see this species of bird because it has become increasingly scarce in the wild.

    Rất khó để bắt gặp loài chim này vì chúng đã trở nên ngày càng hiếm trong tự nhiên.

  2. adj. khan hiếm

    Fresh water became scarce after the prolonged drought affected the entire region.

    Nước sạch trở nên khan hiếm sau khi đợt hạn hán kéo dài ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực.