sufficiently

Nghĩa

  • adv. đủ
  • adv. đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. to a sufficient degree

Câu ví dụ

  1. adv. đủ

    Please make sure the oven is sufficiently hot before you put the cake in.

    Hãy đảm bảo rằng lò nướng đã đủ nóng trước khi bạn cho bánh vào.

  2. adv. đầy đủ

    The project could not be completed on time because it was not sufficiently funded.

    Dự án không thể hoàn thành đúng hạn vì không được cung cấp tài chính đầy đủ.