sting

Nghĩa

  • n. ngòi đốt, vết chích
  • n. sự đau nhói, sự cay đắng
  • v. chích, đốt
  • v. làm đau nhói
  • v. lừa tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a kind of pain; something as sudden and painful as being stung
  • n. a painful wound caused by the thrust of an insect's stinger into skin
  • v. deliver a sting to
  • v. cause an emotional pain, as if by stinging

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
stung
Quá khứ đơn
stung
Ngôi thứ ba số ít
stings
Hiện tại phân từ
stinging

Câu ví dụ

  1. n. ngòi đốt, vết chích

    I put some cold ice on my arm to reduce the pain from the bee sting.

    Tôi chườm đá lạnh lên tay để làm giảm cảm giác đau từ vết chích của con ong.

  2. n. sự đau nhói, sự cay đắng

    She tried to hide her tears, but she still felt the sting of his harsh rejection.

    Cô ấy cố giấu đi giọt nước mắt, nhưng vẫn cảm thấy sự cay đắng từ lời từ chối phũ phàng của anh ta.

  3. v. chích, đốt

    Be careful when walking through the tall grass, as insects might sting you.

    Hãy cẩn thận khi đi qua vùng cỏ cao, vì côn trùng có thể chích bạn đấy.

  4. v. làm đau nhói

    The cold winter wind stung her face as soon as she stepped outside.

    Cơn gió lạnh mùa đông làm đau nhói khuôn mặt cô ấy ngay khi cô vừa bước ra ngoài.

  5. v. lừa tiền

    That dishonest taxi driver tried to sting us for double the normal price.

    Tài xế xe taxi không trung thực đó đã cố lừa tiền chúng tôi với giá gấp đôi bình thường.