sting
Nghĩa
- n. ngòi đốt, vết chích
- n. sự đau nhói, sự cay đắng
- v. chích, đốt
- v. làm đau nhói
- v. lừa tiền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a kind of pain; something as sudden and painful as being stung
- n. a painful wound caused by the thrust of an insect's stinger into skin
- v. deliver a sting to
- v. cause an emotional pain, as if by stinging
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- stung
- Quá khứ đơn
- stung
- Ngôi thứ ba số ít
- stings
- Hiện tại phân từ
- stinging
Câu ví dụ
n. ngòi đốt, vết chích
I put some cold ice on my arm to reduce the pain from the bee sting.
Tôi chườm đá lạnh lên tay để làm giảm cảm giác đau từ vết chích của con ong.
n. sự đau nhói, sự cay đắng
She tried to hide her tears, but she still felt the sting of his harsh rejection.
Cô ấy cố giấu đi giọt nước mắt, nhưng vẫn cảm thấy sự cay đắng từ lời từ chối phũ phàng của anh ta.
v. chích, đốt
Be careful when walking through the tall grass, as insects might sting you.
Hãy cẩn thận khi đi qua vùng cỏ cao, vì côn trùng có thể chích bạn đấy.
v. làm đau nhói
The cold winter wind stung her face as soon as she stepped outside.
Cơn gió lạnh mùa đông làm đau nhói khuôn mặt cô ấy ngay khi cô vừa bước ra ngoài.
v. lừa tiền
That dishonest taxi driver tried to sting us for double the normal price.
Tài xế xe taxi không trung thực đó đã cố lừa tiền chúng tôi với giá gấp đôi bình thường.