skeleton

Nghĩa

  • n. bộ xương
  • n. người gầy giơ xương
  • n. khung xương
  • n. nòng cốt
  • adj. cơ bản
  • adj. phác thảo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something reduced to its minimal form
  • n. a scandal that is kept secret
  • n. the internal supporting structure that gives an artifact its shape

Các dạng của từ

Số nhiều
skeletons

Câu ví dụ

  1. n. bộ xương

    Archaeologists found a complete human skeleton buried under the ancient ruins.

    Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một bộ xương người hoàn chỉnh được chôn dưới khu di tích cổ.

  2. n. người gầy giơ xương

    After weeks of being lost in the jungle, he returned home looking like a skeleton.

    Sau nhiều tuần bị lạc trong rừng, anh ấy trở về nhà trông như một người gầy giơ xương.

  3. n. khung xương

    Workers are putting up the steel skeleton of the new office building.

    Công nhân đang dựng khung xương thép cho tòa nhà văn phòng mới.

  4. n. nòng cốt

    A small skeleton of experienced engineers stayed behind to train the new staff.

    Một nhóm nòng cốt nhỏ gồm các kỹ sư giàu kinh nghiệm đã ở lại để đào tạo nhân viên mới.

  5. adj. cơ bản

    The hospital is operating with a skeleton staff during the holiday weekend.

    Bệnh viện đang hoạt động với số lượng nhân viên cơ bản tối thiểu trong kỳ nghỉ cuối tuần.

  6. adj. phác thảo

    She submitted a skeleton proposal to the board before writing the detailed report.

    Cô ấy đã trình một bản đề xuất phác thảo cho hội đồng quản trị trước khi viết báo cáo chi tiết.