snatch
Nghĩa
- v. cướp lấy, giật lấy
- n. sự cướp giật, đoạn ngắn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small fragment
- n. a weightlift in which the barbell is lifted overhead in one rapid motion
- v. to grasp hastily or eagerly
- v. to make grasping motions
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- snatched
- Hiện tại phân từ
- snatching
- Quá khứ phân từ
- snatched
- Ngôi thứ ba số ít
- snatches
Câu ví dụ
v. cướp lấy, giật lấy
A thief tried to snatch her handbag while she was waiting for the bus.
Một tên trộm đã cố giật lấy túi xách của cô ấy khi cô đang đứng chờ xe buýt.
n. sự cướp giật, đoạn ngắn
I only caught a snatch of their conversation as I walked past the room.
Tôi chỉ nghe được một đoạn ngắn trong cuộc trò chuyện của họ khi đi ngang qua phòng.