simultaneous
Nghĩa
- adj. đồng thời
- adj. cùng một lúc
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. occurring or operating at the same time
Câu ví dụ
adj. đồng thời
The conference provided simultaneous translation in three different languages for all attendees.
Hội thảo đã cung cấp dịch vụ phiên dịch đồng thời bằng ba ngôn ngữ khác nhau cho tất cả người tham dự.
adj. cùng một lúc
There were two simultaneous explosions in the city center yesterday morning.
Đã có hai vụ nổ xảy ra cùng một lúc tại trung tâm thành phố vào sáng qua.