simultaneous

Nghĩa

  • adj. đồng thời
  • adj. cùng một lúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. occurring or operating at the same time

Câu ví dụ

  1. adj. đồng thời

    The conference provided simultaneous translation in three different languages for all attendees.

    Hội thảo đã cung cấp dịch vụ phiên dịch đồng thời bằng ba ngôn ngữ khác nhau cho tất cả người tham dự.

  2. adj. cùng một lúc

    There were two simultaneous explosions in the city center yesterday morning.

    Đã có hai vụ nổ xảy ra cùng một lúc tại trung tâm thành phố vào sáng qua.