subscribe

Nghĩa

  • v. đăng ký
  • v. theo dõi
  • v. quyên góp
  • v. tán thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. offer to buy, as of stocks and shares
  • v. adopt as a belief
  • v. receive or obtain regularly

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
subscribed
Hiện tại phân từ
subscribing
Quá khứ đơn
subscribed
Ngôi thứ ba số ít
subscribes

Câu ví dụ

  1. v. đăng ký

    I decided to subscribe to the monthly science magazine to improve my reading skills.

    Tôi đã quyết định đăng ký tạp chí khoa học hàng tháng để cải thiện kỹ năng đọc của mình.

  2. v. theo dõi

    Don't forget to subscribe to our channel if you want to see more cooking tutorials.

    Đừng quên nhấn theo dõi kênh của chúng tôi nếu bạn muốn xem thêm nhiều bài hướng dẫn nấu ăn nhé.

  3. v. quyên góp

    Many local businesses agreed to subscribe money to help rebuild the community center.

    Nhiều doanh nghiệp địa phương đã đồng ý quyên góp tiền để giúp xây dựng lại trung tâm cộng đồng.

  4. v. tán thành

    I do not entirely subscribe to the view that money brings true happiness.

    Tôi không hoàn toàn tán thành quan điểm cho rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc thực sự.