voltage

Nghĩa

  • n. điện áp
  • n. hiệu điện thế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the rate at which energy is drawn from a source that produces a flow of electricity in a circuit; expressed in volts

Các dạng của từ

Số nhiều
voltages

Câu ví dụ

  1. n. điện áp

    You should check the voltage before plugging your new appliances into the wall outlet.

    Bạn nên kiểm tra điện áp trước khi cắm các thiết bị mới vào ổ điện trên tường.

  2. n. hiệu điện thế

    The batteries are connected in series to create a higher voltage for the motor.

    Các viên pin được nối tiếp với nhau để tạo ra hiệu điện thế cao hơn cho động cơ.