slam

Nghĩa

  • v. đóng sầm
  • v. chỉ trích dữ dội
  • n. tiếng đóng sầm
  • n. sự chỉ trích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. winning all or all but one of the tricks in bridge
  • n. the noise made by the forceful impact of two objects
  • n. a forceful impact that makes a loud noise
  • v. close violently

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
slammed
Hiện tại phân từ
slamming
Quá khứ phân từ
slammed
Ngôi thứ ba số ít
slams

Câu ví dụ

  1. v. đóng sầm

    He was so angry that he slammed the door behind him as he left the room.

    Anh ấy tức giận đến mức đóng sầm cửa lại phía sau khi rời khỏi phòng.

  2. v. chỉ trích dữ dội

    Local newspapers slammed the government for its slow response to the crisis.

    Các báo địa phương đã chỉ trích chính phủ dữ dội vì sự phản ứng chậm chạp trước khủng hoảng.

  3. n. tiếng đóng sầm

    The loud slam of the window woke everyone up in the middle of the night.

    Tiếng đóng sầm rất to của cửa sổ đã làm mọi người tỉnh giấc vào giữa đêm.

  4. n. sự chỉ trích

    The manager faced severe slam from the public after his careless statement.

    Người quản lý đã phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ công chúng sau phát ngôn bất cẩn của mình.