ritual

Nghĩa

  • n. nghi thức
  • n. nghi lễ
  • adj. thuộc nghi lễ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any customary observance or practice
  • n. the prescribed procedure for conducting religious ceremonies
  • n. stereotyped behavior
  • adj. of or relating to or characteristic of religious rituals

Các dạng của từ

Số nhiều
rituals

Câu ví dụ

  1. n. nghi thức

    Drinking a hot cup of tea every morning has become a relaxing ritual for her.

    Uống một tách trà nóng mỗi sáng đã trở thành một nghi thức thư giãn đối với cô ấy.

  2. n. nghi lễ

    The wedding ritual was held in a ancient church with the presence of close friends and family.

    Nghi lễ đám cưới được tổ chức trong một ngôi thánh đường cổ kính với sự tham dự của gia đình và bạn bè thân thiết.

  3. adj. thuộc nghi lễ

    The chief wore special ritual clothes during the annual harvest festival.

    Tộc trưởng đã mặc trang phục mang tính nghi lễ đặc biệt trong lễ hội thu hoạch hàng năm.