spotlight

Nghĩa

  • n. đèn chiếu điểm, sự chú ý của công chúng
  • v. rọi đèn, làm nổi bật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lamp that produces a strong beam of light to illuminate a restricted area; used to focus attention of a stage performer
  • v. illuminate with a spotlight, as in the theater

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
spotlighting
Quá khứ đơn
spotlighted
Quá khứ phân từ
spotlighted
Ngôi thứ ba số ít
spotlights

Câu ví dụ

  1. n. đèn chiếu điểm, sự chú ý của công chúng

    After winning the singing competition, the young artist suddenly found herself in the spotlight.

    Sau khi giành chiến thắng trong cuộc thi hát, nữ nghệ sĩ trẻ đột nhiên thấy mình trở thành tâm điểm chú ý của công chúng.

  2. v. rọi đèn, làm nổi bật

    The documentary aims to spotlight the environmental issues caused by plastic waste.

    Bộ phim tài liệu nhằm mục đích làm nổi bật các vấn đề môi trường do rác thải nhựa gây ra.