shepherd

Nghĩa

  • n. người chăn cừu, mục sư, người hướng dẫn
  • v. chăn dắt, dẫn dắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a clergyman who watches over a group of people
  • v. watch over like a shepherd, as a teacher of her pupils
  • v. tend as a shepherd, as of sheep or goats

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
shepherded
Quá khứ phân từ
shepherded
Hiện tại phân từ
shepherding
Ngôi thứ ba số ít
shepherds

Câu ví dụ

  1. n. người chăn cừu, mục sư, người hướng dẫn

    The old shepherd guided his flock of sheep back to the farm before the sun went down.

    Người chăn cừu già đã dẫn đàn cừu của mình về lại trang trại trước khi mặt trời lặn.

  2. v. chăn dắt, dẫn dắt

    The volunteers helped to shepherd the young students through the crowded museum.

    Các tình nguyện viên đã giúp dẫn dắt các em học sinh nhỏ đi qua bảo tàng đông đúc.