shuttle

Nghĩa

  • n. thoi dệt
  • n. xe buýt tuyến ngắn
  • v. đi đi lại lại
  • v. vận chuyển hai chiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. public transport that consists of a bus or train or airplane that plies back and forth between two points
  • n. bobbin that passes the weft thread between the warp threads
  • v. travel back and forth between two points

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
shuttling
Quá khứ đơn
shuttled
Quá khứ phân từ
shuttled
Ngôi thứ ba số ít
shuttles

Câu ví dụ

  1. n. thoi dệt

    The weaver moved the shuttle quickly back and forth across the loom to create the fabric.

    Người thợ dệt đẩy con thoi qua lại nhanh chóng trên khung dệt để tạo ra tấm vải.

  2. n. xe buýt tuyến ngắn

    We took the free airport shuttle from our hotel to catch our morning flight.

    Chúng tôi đã đi xe buýt tuyến ngắn miễn phí của khách sạn đến sân bay để kịp chuyến bay buổi sáng.

  3. v. đi đi lại lại

    She has to shuttle between London and Paris every week for her business meetings.

    Cô ấy phải đi đi lại lại giữa London và Paris hằng tuần để tham dự các cuộc họp kinh doanh.

  4. v. vận chuyển hai chiều

    The company uses small vans to shuttle goods between the two local warehouses.

    Công ty sử dụng các xe tải nhỏ để vận chuyển hàng hóa hai chiều giữa hai kho hàng trong khu vực.