strait

Nghĩa

  • n. eo biển
  • n. hoàn cảnh khó khăn
  • adj. khó khăn
  • adj. túng ssấn
  • adj. hẹp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a narrow channel of the sea joining two larger bodies of water
  • adj. narrow

Các dạng của từ

Số nhiều
straits

Câu ví dụ

  1. n. eo biển

    Cargo ships must pass through the narrow strait to reach the main port.

    Tàu chở hàng phải đi qua eo biển hẹp để đến cảng chính.

  2. n. hoàn cảnh khó khăn

    The company was in a desperate strait after losing its major investor.

    Công ty rơi vào hoàn cảnh khó khăn sau khi mất đi nhà đầu tư lớn nhất.

  3. adj. khó khăn

    The family faced strait conditions during the long winter.

    Gia đình đã phải đối mặt với những điều kiện khó khăn trong suốt mùa đông dài.

  4. adj. túng ssấn

    Many small businesses are in strait financial circumstances this year.

    Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang ở trong hoàn cảnh tài chính túng thiếu vào năm nay.

  5. adj. hẹp

    The hikers walked carefully along the strait mountain path.

    Những người đi bộ đường dài cẩn thận bước đi trên lối nhỏ hẹp quanh núi.