sinister
Nghĩa
- adj. gớm ghiếc
- adj. nham hiểm
- adj. độc ác
- adj. bên trái
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. on or starting from the wearer's left
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sinisters
Câu ví dụ
adj. gớm ghiếc
The old house had a sinister look with its broken windows and dark shadow.
Ngôi nhà cũ có vẻ ngoài gớm ghiếc với những ô cửa kính vỡ và cái bóng tối tăm.
adj. nham hiểm
He gave me a sinister smile that made me feel very uncomfortable.
Anh ta nở một nụ cười nham hiểm khiến tôi cảm thấy vô cùng khó chịu.
adj. độc ác
The villain in the movie had a sinister plan to destroy the city.
Nhân vật phản diện trong phim có một kế hoạch độc ác nhằm phá hủy thành phố.
adj. bên trái
In heraldry, the knight's shield features a sinister stripe going from top left to bottom right.
Trong thuật huy hiệu, chiếc khiên của hiệp sĩ có một dải màu bên trái chạy từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải.