sarcastic

Nghĩa

  • adj. mỉa mai
  • adj. châm biếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. expressing or expressive of ridicule that wounds

Các dạng của từ

Số nhiều
sarcastics

Câu ví dụ

  1. adj. mỉa mai

    She made a sarcastic comment about my cooking, but I tried to ignore it.

    Cô ấy đã đưa ra một lời bình luận mỉa mai về tay nghề nấu ăn của tôi, nhưng tôi đã cố bơ nó đi.

  2. adj. châm biếm

    The author wrote a sarcastic article to critique the current economic policies.

    Tác giả đã viết một bài báo châm biếm để phê bình các chính sách kinh tế hiện tại.