sarcastic
Nghĩa
- adj. mỉa mai
- adj. châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. expressing or expressive of ridicule that wounds
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sarcastics
Câu ví dụ
adj. mỉa mai
She made a sarcastic comment about my cooking, but I tried to ignore it.
Cô ấy đã đưa ra một lời bình luận mỉa mai về tay nghề nấu ăn của tôi, nhưng tôi đã cố bơ nó đi.
adj. châm biếm
The author wrote a sarcastic article to critique the current economic policies.
Tác giả đã viết một bài báo châm biếm để phê bình các chính sách kinh tế hiện tại.