yarn

Nghĩa

  • n. sợi chỉ
  • n. chuyện phiếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. tell or spin a yarn

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
yarning
Quá khứ đơn
yarned
Ngôi thứ ba số ít
yarns
Quá khứ phân từ
yarned

Câu ví dụ

  1. n. sợi chỉ

    My grandmother bought several balls of colorful yarn to knit a sweater for me.

    Bà tôi đã mua vài cuộn len nhiều màu để đan cho tôi một chiếc áo len.

  2. n. chuyện phiếm

    Old sailors love to spin entertaining yarns about their adventures at sea.

    Mấy người thủy thủ già rất thích kể những chuyện phiếm thú vị về các chuyến phiêu lưu trên biển của họ.