yarn
Nghĩa
- n. sợi chỉ
- n. chuyện phiếm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. tell or spin a yarn
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- yarning
- Quá khứ đơn
- yarned
- Ngôi thứ ba số ít
- yarns
- Quá khứ phân từ
- yarned
Câu ví dụ
n. sợi chỉ
My grandmother bought several balls of colorful yarn to knit a sweater for me.
Bà tôi đã mua vài cuộn len nhiều màu để đan cho tôi một chiếc áo len.
n. chuyện phiếm
Old sailors love to spin entertaining yarns about their adventures at sea.
Mấy người thủy thủ già rất thích kể những chuyện phiếm thú vị về các chuyến phiêu lưu trên biển của họ.