rivalry

Nghĩa

  • n. sự cạnh tranh
  • n. sự đối kháng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of competing as for profit or a prize

Các dạng của từ

Số nhiều
rivalries

Câu ví dụ

  1. n. sự cạnh tranh

    There is a friendly rivalry between the two tech companies to develop the best smartphone.

    Có một sự cạnh tranh lành mạnh giữa hai công ty công nghệ để phát triển chiếc điện thoại thông minh tốt nhất.

  2. n. sự đối kháng

    The bitter rivalry between the two football teams has lasted for decades.

    Sự đối kháng gay gắt giữa hai đội bóng đã kéo dài suốt nhiều thập kỷ.