rookie

Nghĩa

  • n. lính mới, tân binh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an awkward and inexperienced youth

Các dạng của từ

Số nhiều
rookies

Câu ví dụ

  1. n. lính mới, tân binh

    Although he is a rookie on the team, he played very well in his first match.

    Mặc dù anh ấy là lính mới trong đội, anh ấy đã thi đấu rất tốt trong trận đấu đầu tiên.