rookie
Nghĩa
- n. lính mới, tân binh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an awkward and inexperienced youth
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rookies
Câu ví dụ
n. lính mới, tân binh
Although he is a rookie on the team, he played very well in his first match.
Mặc dù anh ấy là lính mới trong đội, anh ấy đã thi đấu rất tốt trong trận đấu đầu tiên.