proposition
Nghĩa
- n. đề nghị, mệnh đề, chủ trương
- v. gạ gẫm, đề nghị
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (logic) a statement that affirms or denies something and is either true or false
- n. an offer for a private bargain (especially a request for sexual favors)
- n. a task to be dealt with
- v. suggest sex to
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- propositioned
- Hiện tại phân từ
- propositioning
- Quá khứ đơn
- propositioned
- Ngôi thứ ba số ít
- propositions
Câu ví dụ
n. đề nghị, mệnh đề, chủ trương
The company accepted his business proposition to expand into new markets.
Công ty đã chấp nhận đề nghị kinh doanh của anh ấy về việc mở rộng sang các thị trường mới.
v. gạ gẫm, đề nghị
He was approached by a rival firm that propositioned him with a better salary.
Anh ấy đã được một công ty đối thủ tiếp cận và đề nghị một mức lương tốt hơn.