spirituality
Nghĩa
- n. tính tâm linh
- n. sự giới giáo sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. concern with things of the spirit
Các dạng của từ
- Số nhiều
- spiritualities
Câu ví dụ
n. tính tâm linh
Meditation helped her connect with her inner spirituality and reduce stress.
Thiền định đã giúp cô ấy kết nối với tính tâm linh bên trong mình và giảm bớt căng thẳng.
n. sự giới giáo sĩ
In the Middle Ages, the spirituality held significant political power in European countries.
Vào thời Trung cổ, sự giới giáo sĩ nắm giữ quyền lực chính trị to lớn ở các quốc gia Châu Âu.