spirituality

Nghĩa

  • n. tính tâm linh
  • n. sự giới giáo sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. concern with things of the spirit

Các dạng của từ

Số nhiều
spiritualities

Câu ví dụ

  1. n. tính tâm linh

    Meditation helped her connect with her inner spirituality and reduce stress.

    Thiền định đã giúp cô ấy kết nối với tính tâm linh bên trong mình và giảm bớt căng thẳng.

  2. n. sự giới giáo sĩ

    In the Middle Ages, the spirituality held significant political power in European countries.

    Vào thời Trung cổ, sự giới giáo sĩ nắm giữ quyền lực chính trị to lớn ở các quốc gia Châu Âu.