sitcom
Nghĩa
- abbr. viết tắt của situation comedy
- n. phim hài tình huống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a humorous drama based on situations that might arise in day-to-day life
- n. a humorous television program based on situations that could arise in everyday life
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sitcoms
Câu ví dụ
abbr. viết tắt của situation comedy
The term 'sitcom' is short for situation comedy, which is a popular genre of television show.
Thuật ngữ 'sitcom' là viết tắt của situation comedy, một thể loại chương trình truyền hình rất phổ biến.
n. phim hài tình huống
My family loves watching that American sitcom together after dinner every evening.
Gia đình tôi rất thích cùng nhau xem bộ phim hài tình huống Mỹ đó sau bữa tối mỗi ngày.