sitcom

Nghĩa

  • abbr. viết tắt của situation comedy
  • n. phim hài tình huống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a humorous drama based on situations that might arise in day-to-day life
  • n. a humorous television program based on situations that could arise in everyday life

Các dạng của từ

Số nhiều
sitcoms

Câu ví dụ

  1. abbr. viết tắt của situation comedy

    The term 'sitcom' is short for situation comedy, which is a popular genre of television show.

    Thuật ngữ 'sitcom' là viết tắt của situation comedy, một thể loại chương trình truyền hình rất phổ biến.

  2. n. phim hài tình huống

    My family loves watching that American sitcom together after dinner every evening.

    Gia đình tôi rất thích cùng nhau xem bộ phim hài tình huống Mỹ đó sau bữa tối mỗi ngày.